Công cụ hỗ trợ
Bộ công cụ tính lãi và mẫu hợp đồng cho ngành cầm đồ
Mẫu hợp đồng
Chọn mẫu hợp đồng bên dưới để xem, chỉnh sửa và tải xuống miễn phí.
Tất cả mẫu hợp đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---o0o---
HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
Hôm nay, ngày ........ tháng ........ năm ........, tại ................................................................
Chúng tôi gồm có:
BÊN CHO VAY (Bên A):
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
BÊN VAY (Bên B):
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
Hai bên cùng thỏa thuận và đồng ý ký kết hợp đồng vay tài sản với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
Bên A đồng ý cho Bên B vay số tiền là: ................................ đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................)
ĐIỀU 2: THỜI HẠN VAY
Thời hạn vay là: ................ tháng, kể từ ngày ....../....../........
Đến ngày ....../....../........, Bên B phải hoàn trả đầy đủ số tiền đã vay cho Bên A.
ĐIỀU 3: LÃI SUẤT VAY
Lãi suất cho vay là: ................%/tháng
Tiền lãi được thanh toán vào ngày ................ hàng tháng.
Trường hợp chậm trả, lãi suất quá hạn là: ................%/tháng trên số tiền chậm trả.
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC TRẢ NỢ
Bên B trả nợ cho Bên A bằng hình thức: ................................................................
☐ Trả một lần khi đến hạn
☐ Trả góp hàng tháng, mỗi tháng ................................ đồng
☐ Phương thức khác: ................................................................................................
ĐIỀU 5: TÀI SẢN BẢO ĐẢM (nếu có)
Để đảm bảo cho khoản vay, Bên B đồng ý thế chấp/cầm cố tài sản sau:
................................................................................................
................................................................................................
ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
6.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
- Yêu cầu Bên B trả đủ tiền gốc và lãi đúng hạn;
- Yêu cầu Bên B sử dụng tiền vay đúng mục đích;
- Có quyền xử lý tài sản bảo đảm nếu Bên B vi phạm hợp đồng.
6.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
- Sử dụng tiền vay đúng mục đích đã thỏa thuận;
- Trả đủ tiền gốc và lãi đúng hạn;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm hợp đồng.
ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng này;
- Mọi tranh chấp phát sinh sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Nếu không thương lượng được, sẽ đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết;
- Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
BÊN CHO VAY (Bên A)
(Ký, ghi rõ họ tên)
BÊN VAY (Bên B)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu hợp đồng vay tài sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---o0o---
HỢP ĐỒNG CẦM CỐ TÀI SẢN
Hôm nay, ngày ........ tháng ........ năm ........, tại ................................................................
Chúng tôi gồm có:
BÊN NHẬN CẦM CỐ (Bên A):
Tên cơ sở/cá nhân: ................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Đại diện: ................................................................ Chức vụ: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Số điện thoại: ................................
BÊN CẦM CỐ (Bên B):
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
Hai bên cùng thỏa thuận và đồng ý ký kết hợp đồng cầm cố tài sản với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1: TÀI SẢN CẦM CỐ
Bên B đồng ý cầm cố tài sản sau đây cho Bên A:
- Loại tài sản: ................................................................................................
- Nhãn hiệu/Model: ................................ Số seri: ................................
- Màu sắc: ................................ Tình trạng: ................................
- Giấy tờ kèm theo: ................................................................................................
Giá trị tài sản được hai bên thống nhất định giá là: ................................ đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................)
ĐIỀU 2: SỐ TIỀN CHO VAY
Căn cứ vào giá trị tài sản cầm cố, Bên A đồng ý cho Bên B vay số tiền: ................................ đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................)
ĐIỀU 3: THỜI HẠN CẦM CỐ
Thời hạn cầm cố là: ................ tháng/ngày, kể từ ngày ....../....../........
Đến hết ngày ....../....../........, nếu Bên B không đến chuộc lại tài sản, Bên A có quyền xử lý tài sản cầm cố theo quy định pháp luật.
ĐIỀU 4: LÃI SUẤT VÀ PHÍ
Lãi suất cầm cố: ................%/tháng
Phí bảo quản tài sản: ................................ đồng/tháng
Tổng phí phải trả khi chuộc tài sản = Tiền gốc + Tiền lãi + Phí bảo quản
ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
- Bảo quản tài sản cầm cố trong tình trạng tốt;
- Không được sử dụng, cho thuê, bán, trao đổi tài sản cầm cố;
- Trả lại tài sản khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ;
- Được xử lý tài sản cầm cố khi Bên B vi phạm hợp đồng.
ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
- Giao tài sản cầm cố đúng như mô tả trong hợp đồng;
- Thanh toán đầy đủ gốc, lãi và phí đúng hạn;
- Được nhận lại tài sản sau khi hoàn thành nghĩa vụ;
- Chịu trách nhiệm nếu tài sản có tranh chấp về quyền sở hữu.
ĐIỀU 7: XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ
Bên A có quyền xử lý tài sản cầm cố trong các trường hợp:
- Bên B không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ;
- Hết thời hạn cầm cố mà Bên B không đến chuộc tài sản;
- Các trường hợp khác theo thỏa thuận hoặc quy định pháp luật.
ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận;
- Mọi sửa đổi, bổ sung phải được lập thành văn bản và có chữ ký của hai bên;
- Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký;
- Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
BÊN NHẬN CẦM CỐ (Bên A)
(Ký, đóng dấu)
BÊN CẦM CỐ (Bên B)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu hợp đồng cầm cố tài sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---o0o---
HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN
Hôm nay, ngày ........ tháng ........ năm ........, tại ................................................................
Chúng tôi gồm có:
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (Bên A):
Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Đại diện: ................................................................ Chức vụ: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Số điện thoại: ................................
BÊN THẾ CHẤP (Bên B):
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
Hai bên cùng thỏa thuận và đồng ý ký kết hợp đồng thế chấp tài sản với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1: TÀI SẢN THẾ CHẤP
Bên B đồng ý thế chấp tài sản sau đây để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ:
- Loại tài sản: ................................................................................................
- Đặc điểm tài sản: ................................................................................................
- Giấy tờ pháp lý: ................................................................................................
- Địa chỉ tài sản (nếu là bất động sản): ................................................................
Giá trị tài sản thế chấp: ................................ đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................)
ĐIỀU 2: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM
Tài sản thế chấp nêu tại Điều 1 dùng để bảo đảm cho khoản vay:
- Số tiền vay: ................................ đồng
- Lãi suất: ................%/tháng
- Thời hạn vay: ................ tháng, từ ngày ....../....../........ đến ngày ....../....../........
ĐIỀU 3: THỜI HẠN THẾ CHẤP
Thời hạn thế chấp bắt đầu từ ngày ký hợp đồng này cho đến khi Bên B hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ trả nợ (gốc + lãi + các chi phí phát sinh).
ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
- Giữ bản gốc giấy tờ tài sản thế chấp trong suốt thời hạn thế chấp;
- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp khi Bên B vi phạm nghĩa vụ;
- Trả lại giấy tờ tài sản khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ;
- Không được bán, chuyển nhượng tài sản thế chấp.
ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
- Giao giấy tờ bản gốc của tài sản thế chấp cho Bên A;
- Được tiếp tục sử dụng tài sản thế chấp nhưng không được bán, tặng, cho, trao đổi;
- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp;
- Thanh toán đầy đủ nghĩa vụ nợ đúng hạn;
- Thông báo cho Bên A về các quyền của bên thứ ba đối với tài sản (nếu có).
ĐIỀU 6: XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP
Bên A có quyền xử lý tài sản thế chấp trong các trường hợp:
- Đến hạn trả nợ mà Bên B không thực hiện nghĩa vụ;
- Bên B vi phạm nghĩa vụ bảo quản tài sản;
- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Phương thức xử lý: ................................................................................................
ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng;
- Mọi tranh chấp sẽ được giải quyết thông qua thương lượng, nếu không thành sẽ do Tòa án có thẩm quyền giải quyết;
- Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký;
- Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị như nhau.
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (Bên A)
(Ký, đóng dấu)
BÊN THẾ CHẤP (Bên B)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu hợp đồng thế chấp tài sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---o0o---
GIẤY BIÊN NHẬN TIỀN
Hôm nay, ngày ........ tháng ........ năm ........
Tại: ................................................................................................
NGƯỜI GIAO TIỀN:
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
NGƯỜI NHẬN TIỀN:
Ông/Bà: ................................................................ Sinh năm: ................
CMND/CCCD số: ................................ Ngày cấp: ................ Nơi cấp: ................................
Địa chỉ: ................................................................................................
Số điện thoại: ................................
NỘI DUNG:
Người nhận tiền xác nhận đã nhận từ Người giao tiền số tiền như sau:
Số tiền: ................................ đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................)
Mục đích:
☐ Trả nợ gốc khoản vay ngày ....../....../........
☐ Trả lãi tháng ................ năm ................
☐ Thanh toán tiền chuộc tài sản cầm cố
☐ Mục đích khác: ................................................................................................
Hình thức giao nhận:
☐ Tiền mặt
☐ Chuyển khoản ngân hàng: ................................ STK: ................................
Ghi chú:
................................................................................................
................................................................................................
Giấy biên nhận này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
Hai bên đã đọc, hiểu rõ và đồng ý với nội dung trên.
NGƯỜI GIAO TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI NHẬN TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LÀM CHỨNG (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)